Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề luyện KT HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 17-02-2021
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 17-02-2021
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TAM HƯNG
GV: Đỗ Tiến Dũng
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian: 90` (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ: 01
I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm):
Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: (0,25 điểm) Tính -?
A. - B. - C. D.
Câu 2: (0,25 điểm) Đơn thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 3: (0,25 điểm) Rút gọn phân thức được
A. B. x C. D. -
Câu 4: (0,25 điểm) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức xác định
A. B. C. D.
Câu 5: (0,25 điểm) Tứ giác ABCD có thì góc C là:
A. B. C. D.
Câu 6: (0,25 điểm) Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên bằng nhau B. hai đường chéo bằng nhau
C. hai cạnh bên song song D. hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 7: (0,25 điểm) Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, biết MN = 4 cm. Độ dài cạnh BC bằng :
A. 2 cm B. 4 cm C. 8 cm D. 16 cm
Câu 8: (0,25 điểm) Hình vuông có số trục đối xứng là:
A. 1 trục đối xứng B. 2 trục đối xứng
C. 3 trục đối xứng D. 4 trục đối xứng
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1: ( 1,0 điểm). Thực hiện phép tính
2x2(3x – 5)
(6x2 - 5)(2x + 3)
(12x3y + 18x2y) : 2xy
Bài 2: ( 2,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử
8x2 – 2
x2 – 6x – y2 + 9
x2 + 3x + 3y + xy
x2 – x – 12
Bài 3: ( 1,5 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 4: (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D.
a) Chứng minh MD//AC
b) Tứ giác AEBM là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh AE = MC.
d) Cho AB = 3cm; BC = 5cm. Tính diện tích tam giác ABM.
Bài 5: (0,5điểm).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 – 6x + 11.
------------------ Hết -------------------
HƯỚNG DẤN CHẤM
Bài
Đáp án
Biểu điểm
Bài 1:
a/
b/
c/
= x5y – x3y3 – x2y
(x2 – 1)(x2 + 2x –1) = x4 + 2x3 – x2 – x2 – 2x + 1
= x4 + 2x3 – 2x2 – 2x + 1
(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2: a/
b/
x2 – 2xy + y2 – 9 = (x2 – 2xy + y2) – 9 = (x – y)2 – 32
= (x – y + 3)(x – y – 3)
x(x – y) + y(y – x) tại x = 53 và y = 3
x(x – y) + y(y – x) = x(x – y) – y(x – y)
= (x – y)(x – y) = (x – y)2
Thay x = 53 và y = 3 vào biểu thức trên, ta có :
(53 – 3)2 = 502
= 2500
0,25 + 0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3:
a/
b/
= =
= =
= =
== =
GV: Đỗ Tiến Dũng
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian: 90` (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ: 01
I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm):
Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: (0,25 điểm) Tính -?
A. - B. - C. D.
Câu 2: (0,25 điểm) Đơn thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 3: (0,25 điểm) Rút gọn phân thức được
A. B. x C. D. -
Câu 4: (0,25 điểm) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức xác định
A. B. C. D.
Câu 5: (0,25 điểm) Tứ giác ABCD có thì góc C là:
A. B. C. D.
Câu 6: (0,25 điểm) Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên bằng nhau B. hai đường chéo bằng nhau
C. hai cạnh bên song song D. hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 7: (0,25 điểm) Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, biết MN = 4 cm. Độ dài cạnh BC bằng :
A. 2 cm B. 4 cm C. 8 cm D. 16 cm
Câu 8: (0,25 điểm) Hình vuông có số trục đối xứng là:
A. 1 trục đối xứng B. 2 trục đối xứng
C. 3 trục đối xứng D. 4 trục đối xứng
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1: ( 1,0 điểm). Thực hiện phép tính
2x2(3x – 5)
(6x2 - 5)(2x + 3)
(12x3y + 18x2y) : 2xy
Bài 2: ( 2,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử
8x2 – 2
x2 – 6x – y2 + 9
x2 + 3x + 3y + xy
x2 – x – 12
Bài 3: ( 1,5 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 4: (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D.
a) Chứng minh MD//AC
b) Tứ giác AEBM là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh AE = MC.
d) Cho AB = 3cm; BC = 5cm. Tính diện tích tam giác ABM.
Bài 5: (0,5điểm).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 – 6x + 11.
------------------ Hết -------------------
HƯỚNG DẤN CHẤM
Bài
Đáp án
Biểu điểm
Bài 1:
a/
b/
c/
= x5y – x3y3 – x2y
(x2 – 1)(x2 + 2x –1) = x4 + 2x3 – x2 – x2 – 2x + 1
= x4 + 2x3 – 2x2 – 2x + 1
(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2: a/
b/
x2 – 2xy + y2 – 9 = (x2 – 2xy + y2) – 9 = (x – y)2 – 32
= (x – y + 3)(x – y – 3)
x(x – y) + y(y – x) tại x = 53 và y = 3
x(x – y) + y(y – x) = x(x – y) – y(x – y)
= (x – y)(x – y) = (x – y)2
Thay x = 53 và y = 3 vào biểu thức trên, ta có :
(53 – 3)2 = 502
= 2500
0,25 + 0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3:
a/
b/
= =
= =
= =
== =
 





